Search theo chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Xem tất cả

blackmores

Chi tiết sản phẩm

Théostat LP 100mg

Mã sản phẩm :
Giá cũ : Liên hệ
Giá bán : Liên hệ
Mô tả : Théostat LP 100mg

Théostat LP 100mg

 

Thành phần

Theophylline 100mg

Chỉ định

Hen phế quản khó thở kịch phát hay liên tục. Các dạng co thắt của bệnh phế quản-phổi tắc nghẽn mạn tính.

Liều dùng

Người lớn : 10 mg/kg/ngày, dùng 1 lần trước khi đi ngủ hoặc dùng 2 lần sáng, tối. Liều mạnh: 2 viên 300 mg chia làm 2 lần/ngày. Trẻ > 3t. 10-16 mg/kg/ngày, trung bình 13 mg/kg/ngày, chia thành 2 lần, sáng & tối. Liều nên tăng dần từng nấc từ 50-100 mg, tối đa 20 mg/kg/ngày.

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no: Có thể dùng với thức ăn nếu có khó chịu đường tiêu hóa.

Chống chỉ định

Quá mẫn với theophyllin. Trẻ < 3t. Không kết hợp với troleandomycin, erythromycin.

Thận trọng

Suy tim, thiểu năng vành, béo phì, cường giáp, suy gan, tiền sử động kinh, loét dạ dày-tá tràng. Trẻ nhỏ. Dùng thuốc cuối thai kỳ có khả năng làm tăng nhịp tim, tăng kích thích ở trẻ sơ sinh.

Phản ứng có hại

Buồn nôn, nôn, đau thượng vị. Nhức đầu, kích thích, mất ngủ, nhanh nhịp tim.

Tương tác thuốc

Cimetidin, phenobarbital, carbamazepin, phenytoin, rifampicin.

Théostat LP 100mg

 

Thành phần

Theophylline 100mg

Chỉ định

Hen phế quản khó thở kịch phát hay liên tục. Các dạng co thắt của bệnh phế quản-phổi tắc nghẽn mạn tính.

Liều dùng

Người lớn : 10 mg/kg/ngày, dùng 1 lần trước khi đi ngủ hoặc dùng 2 lần sáng, tối. Liều mạnh: 2 viên 300 mg chia làm 2 lần/ngày. Trẻ > 3t. 10-16 mg/kg/ngày, trung bình 13 mg/kg/ngày, chia thành 2 lần, sáng & tối. Liều nên tăng dần từng nấc từ 50-100 mg, tối đa 20 mg/kg/ngày.

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no: Có thể dùng với thức ăn nếu có khó chịu đường tiêu hóa.

Chống chỉ định

Quá mẫn với theophyllin. Trẻ < 3t. Không kết hợp với troleandomycin, erythromycin.

Thận trọng

Suy tim, thiểu năng vành, béo phì, cường giáp, suy gan, tiền sử động kinh, loét dạ dày-tá tràng. Trẻ nhỏ. Dùng thuốc cuối thai kỳ có khả năng làm tăng nhịp tim, tăng kích thích ở trẻ sơ sinh.

Phản ứng có hại

Buồn nôn, nôn, đau thượng vị. Nhức đầu, kích thích, mất ngủ, nhanh nhịp tim.

Tương tác thuốc

Cimetidin, phenobarbital, carbamazepin, phenytoin, rifampicin.

Đăng ký để nhận thông tin khuyến mãi!
Hỗ Trợ